Vi/VietNam Wiki
Hướng dẫn chơi toàn tập
Viết bởi it-jp
1. Hướng dẫn cho người mới chơi[1]
2. The unwritten manual[2]
3. Newbie guide[3]
4. Hattrick info[4]
5. Chiến thuật:[5] và [6]
6. Thông tin về form:[7]
Các công cụ hỗ trợ hattrick
- Xem chỉ số trận đấu (HS)...[8]
- Thông tin thời gian tập luyện lên kĩ năng [9]
- Xem chỉ số cầu thủ[10]
- Xem thông tin đối thủ[11]
- Cập nhật cầu thủ[12]
- Quản lý cầu thủ trẻ[13]
- Tính toán lượng cổ động viên [14]
- Thông tin khác: Sân vận động, huấn luyện viên, vị trí cầu thủ [15]
Chi tiết:
1. FoxTrick
Download:
http://www.foxtrick.org/download
Công dụng:
Hỗ trợ nhiều trình duyệt, là một công cụ không thể thiếu =))
2. Tính toán mối quan hệ giữa tập luyện và TS
http://www.hagonline.org/uploads/tools/trainingsintensiteit.php?language=2
Thông tin
Hướng dẫn - Huấn luyện - Chiến thuật
http://www.hattrick.org/Forum/Read.aspx?t=16253927&v=4&a=1&n=1
Cập nhật hàng ngày
Tính theo giờ Hattrick
1. Thứ 2: 5h15
2. Thứ 3: 5h15, 14h15
3. Thứ 5: 5h15, 17h23
4. Thứ 6: 7h20, 22h30
5. Fan: Thứ 2 và thứ 5
6. Lương: 22h30 thứ 6
Các giờ thi đấu trận giao hữu ở các nước
Thu nhập cuối mùa
Thưởng theo thứ hạng
| #1 | #2 | #3 | #4 | |
|---|---|---|---|---|
| Super league | 7 500 000 | 4 950 000 | 3 750 000 | 1 880 000 |
| Giải hạng II | 5 500 000 | 3 600 000 | 2 700 000 | 1 350 000 |
| Giải hạng III | 3 750 000 | 2 400 000 | 1 800 000 | 900 000 |
| Giải hạng IV | 2 400 000 | 1 500 000 | 1 200 000 | 600 000 |
| Giải hạng V | 1 500 000 | 900 000 | 750 000 | 380 000 |
| Giải hạng VI | 900 000 | 600 000 | 450 000 | 230 000 |
| Giải hạng VII trở xuống | 600 000 | 450 000 | 300 000 | 150 000 |
Thưởng vua phá lưới
100 000 cho cầu thủ vua phá lưới. Nhưng có ràng buộc sau: - Nếu có 2 cầu thủ đạt giải này thì thưởng cho cả . - Nếu 2 cầu thủ đạt giải thuộc 1 câu lạc bộ, bạn vẫn nhận được 2 giải.
Thưởng thăng hạng
| Tự động | Sau khi PO | |
|---|---|---|
| Supper league | 5 250 000 | --- |
| Giải hạng II | 3 800 000 | 1 200 000 |
| Giải hạng III | 2 600 000 | 800 000 |
| Giải hạng IV | 1 700 000 | 500 000 |
| Giải hạng V | 1 000 000 | 300 000 |
| Giải hạng VI | 600 000 | 200 000 |
| Giải hạng 7 trở xuống | 400 000 | 100 000 |
Ví dụ:
Nếu CLB A vô địch giải hạng IV và lên thẳng giải hạng III mà không cần PO thì thưởng tổng cộng là: 2 400 000 + 1 700 000 = 4 100 000
Thời khóa biểu giao mùa
Thứ bảy, tuần 14
• Trận đấu bảng cuối cùng trong mùa bóng.
• Xếp lịch cho các trận đấu loại lên/trụ hạng.
Thứ ba, tuần 14
• Các đội không có người quản lý sẽ bị biến thành các đội máy.
Thứ tư, tuần 14
• Đá giao hữu.
Thứ sáu, tuần 15
• Tiền thưởng giải đấu.
• Tiền thưởng lên hạng (cho các đội lên thẳng).
Thứ bảy, tuần 15
• Trận đấu loại lên/trụ hạng.
• Tiền thưởng lên hạng (cho các đội đấu loại).
Thứ hai, tuần 15
• giải trẻ nghỉ thi đấu 1 tuần
Thứ tư, tuần 15
• Giao hữu.
• Xếp lịch thi đấu Cúp QG.
Thứ năm, tuần 15
• Cho phép đổi bảng đấu ở 2 hạng cuối.
Thứ sáu, tuần 16
• Thay đổi tinh thần.
Thứ bảy, tuần 16
• Nothing.
Chủ nhật, tuần 16
• Xếp lịch thi đấu mùa mới.
Thứ hai, tuần 16
• Xóa bỏ thẻ vàng/đỏ.
• Bầu cử tân HLV đội tuyển QG
Thứ ba, tuần 16
• Bị biến thành các đội máy.
Thứ tư, tuần 16
• Vòng 1 Cúp Quốc Gia.
Thứ bảy, tuần 1 mùa mới
1. 1-2 3-4 5-6 7-8
2. 4-1 2-7 6-3 8-5
3. 1-8 3-5 4-2 7-6
4. 6-1 2-3 5-7 8-4
5. 1-7 4-5 3-8 2-6
6. 5-1 7-3 6-4 8-2
7. 1-3 2-5 4-7 6-8
Cách huấn luyện cho đội trẻ
1. Hướng dẫn 1:
Bản gốc
Kĩ năng đặc biệt
Phối hợp các kĩ năng đặc biệt
1.
Hậu vệ: Đánh đầu
Cánh: Nhanh nhẹn
Tiền vệ trung tâm: Đánh đầu
Tiền đạo: Nhanh nhẹn
2.
Hậu vệ cánh: Đánh đầu
Hậu vệ trụ: Nhanh nhẹn(về dài chỉ cần 1)
Tiền vệ trung tâm: Đánh đầu
Cánh: Đánh đầu
TDF hoặc tiền đạo: Nhanh nhẹn
3.
Đánh đầu Nhanh nhẹn Đánh đầu
Nhanh nhẹn Đánh đầu Đánh đầu Đánh đầu Đánh đầu
Nhanh nhẹn Đánh đầu
4.
Hậu vệ: 1. Đánh đầu 2. Sức mạnh
Tiền vệ trung tâm: Đánh đầu
Cánh: Nhanh nhẹn
Tiền đạo: 1. Nhanh nhẹn 2. Đánh đầu 3. Ngẫu hứng
Kĩ năng đặc biệt đối với từng vị trí
http://www74.hattrick.org/Forum/Read.aspx?t=14695202&v=0&a=1&n=1
Thông số
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ huấn luyện
Để biết thêm chi tiết tốc độ tập luyện, tham khảo tại: [18]
Phụ thuộc kĩ năng huấn luyện của Huấn luyện viên (HLV)
| Kĩ năng HLV | Tốc độ |
|---|---|
| Thảm hại | 62% |
| Tồi tệ | 66% |
| Kém | 70% |
| Yếu | 75% |
| Trung bình | 81% |
| Khá | 87% |
| Giỏi | 95% |
| Xuất sắc | 100% |
Phụ thuộc số lượng trợ lý HLV
| Trợ lý | Tốc độ |
|---|---|
| 1 | 79,6% |
| 2 | 85,1% |
| 3 | 88,6% |
| 4 | 91,4% |
| 5 | 93,6% |
| 6 | 95,5% |
| 7 | 97,2% |
| 8 | 98,6% |
| 9 | 100,0% |
| 10 | 101,2% |
Phụ thuộc vào vị trí và số phút rân sân
- Tối đa cho vị trí nhận tập luyện là 90 phút.
- Tốc độ tập luyện:
(Chủ yếu dựa trên số cầu thủ nhận train cho hình thức tập luyệnđó mà qui ra tốc độ tập luyện)
1. GK: Nhanh nhất (nhưng chỉ được 2 thủ môn)
2. Wing: Nhanh (được 4 tiền vệ cánh nhận 100% tập luyện, 2 hậu vệ cánh nhận 50% tập luyện)
3. Tiền đạo: 6 tiền đạo
4. Kiến thiết: 6 tiền vệ trung tâm và 4 tiền vệ cánh
5. Hậu vệ: 10 hậu vệ (đây có lẽ là kiểu tập luyện chính tập nhất)
Ở trên chỉ lượt kê các kiểu train chính: ngoài ra còn có 1 số kiểu train khác.
Phụ thuộc kĩ năng hiện tại
Kĩ năng hiện tại càng cao, tập luyện càng chậm
| Kĩ năng | Tốc độ |
|---|---|
| Giỏi | 100% |
| Xuất sắc | 88% |
| Vượt trội | 78% |
| Kỳ diệu | 71% |
| Phi thường | 66% |
| Tuyệt vời | 61% |
| Đẳng cấp qtế | 58% |
| Siêu phàm | 55% |
| Mê hoặc | 52% |
| Ngoài hành tinh | 50% |
(Chỉ xét từ Giỏi đến - Ngoài hành tinh)
Phụ thuộc tuổi của cầu thủ
Càng già, tập luyện càng chậm
| Tuổi | Tốc độ |
|---|---|
| 17 | 100% |
| 18 | 96% |
| 19 | 92% |
| 20 | 89% |
| 21 | 85% |
| 22 | 82% |
| 23 | 79% |
| 24 | 76% |
| 25 | 73% |
| 26 | 70% |
| 27 | 67% |
| 28 | 65% |
Phụ thuộc chia sẻ thể lực
(Lời khuyên: đừng nên chia sẻ quá 25%)
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5% | 4,20 | 4,70 | 5,10 | 5,40 | 5,60 | 5,70 | 5,55 | 5,40 | 5,25 | 5,10 | 4,95 | 4,80 | 4,65 | 4,50 | 4,35 | 4,15 | 3,95 | 3,65 | 3,30 | 2,90 | 2,45 | 1,95 |
| 6% | 4,57 | 5,07 | 5,47 | 5,77 | 5,97 | 6,07 | 5,92 | 5,77 | 5,62 | 5,47 | 5,32 | 5,17 | 5,02 | 4,87 | 4,72 | 4,52 | 4,32 | 4,02 | 3,67 | 3,27 | 2,82 | 2,32 |
| 7% | 4,92 | 5,42 | 5,82 | 6,12 | 6,32 | 6,42 | 6,27 | 6,12 | 5,97 | 5,82 | 5,67 | 5,52 | 5,37 | 5,22 | 5,07 | 4,87 | 4,67 | 4,37 | 4,02 | 3,62 | 3,17 | 2,67 |
| 8% | 5,24 | 5,74 | 6,14 | 6,44 | 6,64 | 6,74 | 6,59 | 6,44 | 6,29 | 6,14 | 5,99 | 5,84 | 5,69 | 5,54 | 5,39 | 5,19 | 4,99 | 4,69 | 4,34 | 3,94 | 3,49 | 2,99 |
| 9% | 5,53 | 6,03 | 6,43 | 6,73 | 6,93 | 7,03 | 6,88 | 6,73 | 6,58 | 6,43 | 6,28 | 6,13 | 5,98 | 5,83 | 5,68 | 5,48 | 5,28 | 4,98 | 4,63 | 4,23 | 3,78 | 3,28 |
| 10% | 5,81 | 6,31 | 6,71 | 7,01 | 7,21 | 7,31 | 7,16 | 7,01 | 6,86 | 6,71 | 6,56 | 6,41 | 6,26 | 6,11 | 5,96 | 5,76 | 5,56 | 5,26 | 4,91 | 4,51 | 4,06 | 3,56 |
| 11% | 6,06 | 6,56 | 6,96 | 7,26 | 7,46 | 7,56 | 7,41 | 7,26 | 7,11 | 6,96 | 6,81 | 6,66 | 6,51 | 6,36 | 6,21 | 6,01 | 5,81 | 5,51 | 5,16 | 4,76 | 4,31 | 3,81 |
| 12% | 6,30 | 6,80 | 7,20 | 7,50 | 7,70 | 7,80 | 7,65 | 7,50 | 7,35 | 7,20 | 7,05 | 6,90 | 6,75 | 6,60 | 6,45 | 6,25 | 6,05 | 5,75 | 5,40 | 5,00 | 4,55 | 4,05 |
| 13% | 6,52 | 7,02 | 7,42 | 7,72 | 7,92 | 8,02 | 7,87 | 7,72 | 7,57 | 7,42 | 7,27 | 7,12 | 6,97 | 6,82 | 6,67 | 6,47 | 6,27 | 5,97 | 5,62 | 5,22 | 4,77 | 4,27 |
| 14% | 6,72 | 7,22 | 7,62 | 7,92 | 8,12 | 8,22 | 8,07 | 7,92 | 7,77 | 7,62 | 7,47 | 7,32 | 7,17 | 7,02 | 6,87 | 6,67 | 6,47 | 6,17 | 5,82 | 5,42 | 4,97 | 4,47 |
| 15% | 6,91 | 7,41 | 7,81 | 8,11 | 8,31 | 8,41 | 8,26 | 8,11 | 7,96 | 7,81 | 7,66 | 7,51 | 7,36 | 7,21 | 7,06 | 6,86 | 6,66 | 6,36 | 6,01 | 5,61 | 5,16 | 4,66 |
| 16% | 7,09 | 7,59 | 7,99 | 8,29 | 8,49 | 8,59 | 8,44 | 8,29 | 8,14 | 7,99 | 7,84 | 7,69 | 7,54 | 7,39 | 7,24 | 7,04 | 6,84 | 6,54 | 6,19 | 5,79 | 5,34 | 4,84 |
| 17% | 7,25 | 7,75 | 8,15 | 8,45 | 8,65 | 8,75 | 8,60 | 8,45 | 8,30 | 8,15 | 8,00 | 7,85 | 7,70 | 7,55 | 7,40 | 7,20 | 7,00 | 6,70 | 6,35 | 5,95 | 5,50 | 5,00 |
| 18% | 7,40 | 7,90 | 8,30 | 8,60 | 8,80 | 8,90 | 8,75 | 8,60 | 8,45 | 8,30 | 8,15 | 8,00 | 7,85 | 7,70 | 7,55 | 7,35 | 7,15 | 6,85 | 6,50 | 6,10 | 5,65 | 5,15 |
| 19% | 7,54 | 8,04 | 8,44 | 8,74 | 8,94 | 9,04 | 8,89 | 8,74 | 8,59 | 8,44 | 8,29 | 8,14 | 7,99 | 7,84 | 7,69 | 7,49 | 7,29 | 6,99 | 6,64 | 6,24 | 5,79 | 5,29 |
| 20% | 7,67 | 8,17 | 8,57 | 8,87 | 9,07 | 9,17 | 9,02 | 8,87 | 8,72 | 8,57 | 8,42 | 8,27 | 8,12 | 7,97 | 7,82 | 7,62 | 7,42 | 7,12 | 6,77 | 6,37 | 5,92 | 5,42 |
| 21% | 7,80 | 8,30 | 8,70 | 9,00 | 9,20 | 9,30 | 9,15 | 9,00 | 8,85 | 8,70 | 8,55 | 8,40 | 8,25 | 8,10 | 7,95 | 7,75 | 7,55 | 7,25 | 6,90 | 6,50 | 6,05 | 5,55 |
| 22% | 7,91 | 8,41 | 8,81 | 9,11 | 9,31 | 9,33 | 9,26 | 9,11 | 8,96 | 8,81 | 8,66 | 8,51 | 8,36 | 8,21 | 8,06 | 7,86 | 7,66 | 7,36 | 7,01 | 6,61 | 6,16 | 5,66 |
| 23% | 8,01 | 8,51 | 8,91 | 9,21 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,21 | 9,06 | 8,91 | 8,76 | 8,61 | 8,46 | 8,31 | 8,16 | 7,96 | 7,76 | 7,46 | 7,11 | 6,71 | 6,26 | 5,76 |
| 24% | 8,11 | 8,61 | 9,01 | 9,31 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,31 | 9,16 | 9,01 | 8,86 | 8,71 | 8,56 | 8,41 | 8,26 | 8,06 | 7,86 | 7,56 | 7,21 | 6,81 | 6,36 | 5,86 |
| 25% | 8,20 | 8,70 | 9,10 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,25 | 9,10 | 8,95 | 8,80 | 8,65 | 8,50 | 8,35 | 8,15 | 7,95 | 7,65 | 7,30 | 6,90 | 6,45 | 5,95 |
| 26% | 8,28 | 8,78 | 9,18 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,18 | 9,03 | 8,88 | 8,73 | 8,58 | 8,43 | 8,23 | 8,03 | 7,73 | 7,38 | 6,98 | 6,53 | 6,03 |
| 27% | 8,36 | 8,86 | 9,26 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,26 | 9,11 | 8,96 | 8,81 | 8,66 | 8,51 | 8,31 | 8,11 | 7,81 | 7,46 | 7,06 | 6,61 | 6,11 |
| 28% | 8,43 | 8,93 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,18 | 9,03 | 8,88 | 8,73 | 8,58 | 8,38 | 8,18 | 7,88 | 7,53 | 7,13 | 6,68 | 6,18 |
| 29% | 8,50 | 9,00 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,25 | 9,10 | 8,95 | 8,80 | 8,65 | 8,45 | 8,25 | 7,95 | 7,60 | 7,20 | 6,75 | 6,25 |
| 30% | 8,56 | 9,06 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,31 | 9,16 | 9,01 | 8,86 | 8,71 | 8,51 | 8,31 | 8,01 | 7,66 | 7,26 | 6,81 | 6,31 |
| 31% | 8,62 | 9,12 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,22 | 9,07 | 8,92 | 8,77 | 8,57 | 8,37 | 8,07 | 7,72 | 7,32 | 6,87 | 6,37 |
| 32% | 8,67 | 9,17 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,27 | 9,12 | 8,97 | 8,82 | 8,62 | 8,42 | 8,12 | 7,77 | 7,37 | 6,92 | 6,42 |
| 33% | 8,72 | 9,22 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,32 | 9,17 | 9,02 | 8,87 | 8,67 | 8,47 | 8,17 | 7,82 | 7,42 | 6,97 | 6,47 |
| 34% | 8,77 | 9,27 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,22 | 9,07 | 8,92 | 8,72 | 8,52 | 8,22 | 7,87 | 7,47 | 7,02 | 6,52 |
| 35% | 8,81 | 9,31 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,26 | 9,11 | 8,96 | 8,76 | 8,56 | 8,26 | 7,91 | 7,51 | 7,06 | 6,56 |
| 36% | 8,85 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,30 | 9,15 | 9,00 | 8,80 | 8,60 | 8,30 | 7,95 | 7,55 | 7,10 | 6,60 |
| 37% | 8,88 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,18 | 9,03 | 8,83 | 8,63 | 8,33 | 7,98 | 7,58 | 7,13 | 6,63 |
| 38% | 8,92 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,22 | 9,07 | 8,87 | 8,67 | 8,37 | 8,02 | 7,62 | 7,17 | 6,67 |
| 39% | 8,95 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,25 | 9,10 | 8,90 | 8,70 | 8,40 | 8,05 | 7,65 | 7,20 | 6,70 |
| 40% | 8,98 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,28 | 9,13 | 8,93 | 8,73 | 8,43 | 8,08 | 7,68 | 7,23 | 6,73 |
| 41% | 9,01 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,31 | 9,16 | 8,96 | 8,76 | 8,46 | 8,11 | 7,71 | 7,26 | 6,76 |
| 42% | 9,03 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,18 | 8,98 | 8,78 | 8,48 | 8,13 | 7,73 | 7,28 | 6,78 |
| 43% | 9,05 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,20 | 9,00 | 8,80 | 8,50 | 8,15 | 7,75 | 7,30 | 6,80 |
| 44% | 9,08 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,23 | 9,03 | 8,83 | 8,53 | 8,18 | 7,78 | 7,33 | 6,83 |
| 45% | 9,10 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,25 | 9,05 | 8,85 | 8,55 | 8,20 | 7,80 | 7,35 | 6,85 |
| 46% | 9,11 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,26 | 9,06 | 8,86 | 8,56 | 8,21 | 7,81 | 7,36 | 6,86 |
| 47% | 9,13 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,28 | 9,08 | 8,88 | 8,58 | 8,23 | 7,83 | 7,38 | 6,88 |
| 48% | 9,15 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,30 | 9,10 | 8,90 | 8,60 | 8,25 | 7,85 | 7,40 | 6,90 |
| 49% | 9,16 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,31 | 9,11 | 8,91 | 8,61 | 8,26 | 7,86 | 7,41 | 6,91 |
| 50% | 9,18 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,33 | 9,13 | 8,93 | 8,63 | 8,28 | 7,88 | 7,43 | 6,93 |
Không ảnh hưởng
Vấn đề sau đây sẽ không ảnh hưởng đến tốc độ tập luyện:
- Kinh nghiệm của HLV
- Khả năng lãnh đạo của HLV
- Kĩ năng (chụp bóng, phòng thủ, ....) của HLV
Mất tập luyện
Những điều hiển nhiên, bị mất tập luyện:
- Không xếp cho đó trận nào trong tuần
- Bị đuổi khỏi sân, hoặc bị chấn thương (Chỉ tính tập luyện cho thời gian có mặt trên sân)
Chú ý: Đối với trường hợp thẻ đỏ sẽ tính cho trận CUP và League, không ảnh hưởng cho giao hữu.
Điều nên để ý:
Nếu bạn bắt đầu 1 trận đấu với 9 cầu thủ có nghĩa WO (walk over- bỏ cuộc):
- Xử thua 0-5
- Cầu thủ của bạn sẽ không nhận được tập luyệnv
- Cầu thủ của đối thủ vẫn nhận tập luyện như họ thiết lập trong đội hình trước trận đấu.
Tấn công và sở hữu bóng
Công thức: a^2.5 / (a^2.5+b^2.5)
a = Điểm kiến thiết của mình
b = Điểm kiến thiết của đối phương
Có người viết:
a^3.5 / (a+b)^3.5
Tinh thần đội bóng(Team Spirit)
Tương quan Leadership và Team Spirit
Ưu tiên thay thế
Tham khảo tại: [19]
| Thay thế | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí | Ưu tiên 1 | Ưu tiên 2 | Ưu tiên 3 | Ưu tiên 4 | Ưu tiên 5 |
| GK | GK | DEF | IM | W | FW |
| DEF | DEF | IM | W | FW | GK |
| IM | IM | DEF | W | FW | GK |
| W | W | FW | IM | DEF | GK |
| FW | FW | W | IM | DEF | GK |
PIC, Normal và MOTS
PIC: 84.0% * [tất cả điểm trung tuyến trung bình]
MOTS: 111.0% * [tất cả điểm trung tuyến trung bình]
và
Điểm trung tuyến phụ thuộc vào tinh thần đội bóng (Team Spirit):
Paradise on E! 142,5%
In the clouds 136,6%
Happy 130,4%
Satisfied 123,8%
Content 116,6%
Calm 108,7%
Composed 100,0%
Irritated 90,0%
Furious 78,2%
Murderous 63,2%
Cold war 39,9%
=> Nếu TS rớt tới Irritated (90%) mà MOTS (111%) thì => mid = 90% * 111% = 99,9% tức là gần bằng đá Normal mà TS = Composed (100%)
Cách tính điểm kinh nghiệm
Giao hữu quốc gia: 0,1 điểm
Giao hữu quốc tế: 0,2 điểm
Đấu bảng: 1 điểm
Đấu cúp: 2 điểm
Quốc gia (Trận WC): 10 điểm
Quốc gia (Trận giao hữu): 2 điểm
Kể từ mùa 38, điểm kinh nghiệm dựa vào số phút được đá.
Khi nào cầu thủ tăng cấp kinh nghiệm?
-> 28 điểm/cấp
Khi nào cập nhật kinh nghiệm?
-> Ngay sau trận đấu.
Có ảnh hưởng kinh nghiệm lên kĩ năng không?
-> Kinh nghiệm tăng tất cả skill cho cầu thủ.
-> 5 cấp kinh nghiệm = 1 cấp kĩ năng
-> Tuy nhiên đây chỉ là tương đối, không tuyến tính. Có nghĩa là cấp kinh nghiệm là Thần thánh tăng nằm khoảng 2~3.
Các bài viết hay
HUẤN LUYỆN CẦU THỦ TRẺ
1. Hệ thống cầu thủ trẻ Việt Nam
[20]
2.
a. Part One: (The Homegrown Plan)
[21]
b. Part Two: (The Homegrown Plan)
[22]
3. Học viện trẻ, một số quy luật cần nhớ!
[23]
4. Hướng dẫn cho hệ thống tuyển mộ và học viện trẻ (Youth system guide)
[24]
TẬP LUYỆN
1. Tập luyện thủ môn
[25]
2. Huấn luyện hậu vệ
[26]
3. Huấn luyện tiền vệ
[27]
4. Huấn luyện tiền vệ cánh
[28]
5. Tập luyện cuối mùa
[29]
NT/U20 TOÀN TẬP
1. Hướng dẫn - Huấn luyện - Chiến thuật
[30]
2. Tổng quát chiến thuật
[31]
3. How to become a good U20/NT scout
[32]
4. Hướng dẫn cho quan sát viên cho U20 (U20 skót útmutató)
[33]
5. Cẩm nang hướng dẫn HLV đội tuyển quốc gia
[34]
6. Quản lý chuyên viên
[35]
KHÁC
1. Đại gia không tiền
[36]
2. Chia sẻ kinh nghiệm chiến thuật scout đối thủ
[37]
Mẫu cho gửi GM: Trường hợp có nhiều bạn bè chơi trong cùng công ty
(Mẫu của songoanh)
Dear GMs,
My name is ABC, the manager of HT team ABC.FC [teamId=00000].
My colleagues and I would like to play Hattrick through our company's network which has same or similar IP addresses for computers. By writing this letter, I hope that you would consider our situation and allow us to join the game. We promise to obey the game rules.
Here are the list of teams currently registered:
ABC.FC [teamId=1111111] BCD. FC [teamId=11222222] FC.EGH [teamId=133333]
Thanks and best regards,
ABC
(Mẫu của we_will_win)
Hi GMs-
My name is ABC, manager of HT team ABC.FC [teamId=00000]
I and some my colleagues enjoin playing Hattrick. But we are playing on company’s computer which have same IP address, So I wrote this letter hope GMs to allow us play on this IP. We also promise NOT to cheat.
We are those teams:
ABC.FC [teamId=111111]
BCD. FC [teamId=1222222])
FC.EGH [teamId=33333]
Thanks and best regards.
ABC
Q&A
Mình cài foxtrick và idm thì mỗi lần mở trình duyệt firefox ra là idm lại bắt download mấy file gì gì đó từ đường link http://foxtrick....
Vào IDM:
Menu -> Download-> Options -> File types -> Don' start downloading automatically from the following site:
Điền thêm vào:
foxtrick.googlecode.com
Cách thay thế cầu thủ để đảm bảo ko mất tập luyện khi có cầu thủ thẻ đỏ ở vị trí huấn luyện
Tình huống:
1. Bạn huấn luyện tiền đạo (tương tự cho các tình huống khác).
2. Bạn cho ra sân 3 cầu thủ 1 trận để huấn luyện.
3. Phát sinh trong trận đấu có 1 cầu thủ bị thẻ đỏ (2 cầu thủ bị thẻ đỏ thì pó tay, chỉ áp dụng cho thằng đầu tiên bị thẻ đỏ)
=> Bạn sẽ mất huấn luyện cho vị trí bị đuổi từ phút đó:)
Cách giải quyết:
1. Đặt dự bị 3 thằng tiền đạo khác muốn đưa vào (tốt nhất là thế, 1 thằng cũng ko sao)
2. Vào mục thay người
3. Chọn 3 lần nút Thay người (do tiền đạo có 3 thằng/trận)
4. Ở mỗi ô thay người RA: Chọn tên 1 thằng đá chính ở vị trí ko phải huấn luyện trừ thằng thủ môn (chọn cùng 1 thằng cũng được)
5. Ở mỗi ô thay người VÀO: Chọn tên 3 thằng dự bị ở bước 1
6. Ở mỗi ô thay người: Chọn Advanced conditions (Điều kiện bổ sung) -> Mục thẻ đỏ -> Chọn Tiền đạo của tôi bị thẻ đỏ.
7. Ở mỗi ô thay người ở Vị trí mới: Chọn 1 vị trí tiền đạo bạn nghĩ là sẽ bị thẻ đỏ. 3 vị trí xác suất bị thể giống nhau thì 3 ô thay người chọn 3 vị trí khác nhau.
8. Gửi là xong
9. Chú ý: trận tiếp theo ở giao hữu nên thay thế thằng bị đuổi với thằng được thay vào (bị đuổi trận giao hữu thì chịu đi)
Cách đánh giá 1 cầu thủ tiềm năng cho U20/Check player for training to play U20
1. First, when you want to buy someone for training to play U20, you should use the following web to check your player.
>>TRước tiên, khi bạn muốn mua cầu thủ để huấn luyện để được chơi U20, bạn cần sử dụng trang web sau để kiểm tra cầu thủ.
http://age.ht-u20.com
- If your player's age is between 19y50 ~ 20y20 in first match of U-20 WC - Qualification, that age suit to Qualification:)
>> Nếu cầu thủ của bạn ở độ tuổi 19t50 ~ 20t20 vào trận đầu tiên của vòng loại WC U20, thì tuổi này hợp với vòng loại
- If your player's age is between 20y0 ~ 20y104 in first match of U-20 WC - Round II, that age suit to Round II:)
>> Nếu cầu thủ của bạn ở độ tuổi 20t0 ~ 20t104 vào trận đầu tiên của vòng II của WC U20, thì tuổi này hợp với vòng II
.....
2. Second, you should go to [World -> Top player] and search players (as same as your player)which suit to item 1.
>> Thứ hai, bạn nên vào [Thế giới -> Cầu thủ hàng đầu] và tiềm những cầu thủ (giống cầu thủ của bạn) mà thỏa mãn tiêu chí 1.
Then check TSI, Spec, and rating with those players.
>> Sau đó, kiểm tra TSI, kĩ năng đặc biệt và sao với những cầu thủ đó.
If your player is in second, third of good players, at that time, you should consider buy or train him for U20.
>> Nếu cầu thủ bạn là thứ 2 hoặc thứ 3 trong số những cầu thủ tốt, thì lúc đó, bạn mới nên xem xét việc mua hoặc huấn luyện cho U20.
3. Third, you should also check your player in
>> Thứ ba, bạn cũng nên kiểm tra cầu thủ của bạn trong
http://ht-world.org
(Note: Some country have own forum for checking that, they don't use ht-world)
>>(Chú ý: Vài quốc gia có diễn đàn riêng để kiểm tra điều này, họ không dùng ht-world)
You can check ability and potential as same as in item 2.
>>Bạn có thể kiểm tra khả năng và tiềm năng giống như tiêu chí 2.
But some manager don't update here frequently, so you should combine item 2 and 3.
>> Nhưng có vài quản lý không cập nhật trên đây thường xuyên, vì vậy bạn nên kết hợp cả tiêu chí 2 và 3.
4. Forth, best way is you should confirm with scout/coach of that country.
>> Thứ tư, cách tốt nhất là bạn nên xác nhận với giám sát viên/HLV của quốc gia đó.
If some scout/coach only answer that your player is good, you use above item 2 and 3, you can predict about 80~90% of his chance for U20.
>> Nếu vài giám sát viên/HLV chỉ trả lời rằng cầu thủ của bạn tốt, thì bạn dùng tiêu chí 2 và 3, bạn có thể đoán được khoảng 80~90% khả năng của anh ta trong U20.
5. Finally, about skill:
>> Cuối cùng, về kĩ năng:
The following table shows you the skills required for players in order to enter the database.
>> Bảng sau cho bạn biết về yêu cầu kĩ năng để cầu thủ được xếp vào danh sách tiềm năng.
The required skills depend on age and position.
>> Kĩ năng năng yêu cầu phụ thuộc vào tuổi và vị trí.
Rank Pos max.Age Skills
1 TM 17 (50) GK: excellent(8) DE: poor(3)
2 TM 17 (111) GK: outstanding(10)
3 TM 18 (111) GK: magnificent(12)
5 TM 19 (111) GK: supernatural(14) DE: poor(3) SP: weak(4)
6 TM 24 (111) GK: extra-terrestrial(16) DE: formidable(9)
7 TM 27 (111) GK: extra-terrestrial(16) DE: supernatural(14) SP: supernatural(14)
9 Def 17 (30) DE: solid(7)
9 Def 17 (111) DE: formidable(9)
9 Def 18 (111) DE: outstanding(10) WI: solid(7)
9 Def 18 (111) DE: brilliant(11)
10 Def 19 (111) DE: world class(13)
11 Def 22 (111) DE: supernatural(14)
12 Def 24 (111) DE: extra-terrestrial(16)
13 Def 27 (111) DE: extra-terrestrial(16) PS: outstanding(10)
15 Wing 17 (56) WI: excellent(8)
15 Wing 17 (111) WI: outstanding(10)
16 Wing 18 (111) WI: outstanding(10) PS: formidable(9)
17 Wing 19 (111) WI: magnificent(12) PS: passable(6)
18 Wing 22 (111) PM: formidable(9) WI: supernatural(14)
19 Wing 24 (111) PM: supernatural(14) WI: extra-terrestrial(16)
20 Wing 27 (111) WI: magical(18)
21 Wing 30 (111) WI: divine(20)
22 IM 17 (40) PM: solid(7)
23 IM 18 (70) PM: brilliant(11)
24 IM 19 (50) PM: world class(13)
24 IM 20 (0) PM: world class(13) PS: passable(6)
25 IM 21 (111) PM: supernatural(14) PS: excellent(8)
26 IM 24 (111) PM: extra-terrestrial(16) PS: outstanding(10)
27 IM 27 (111) PM: magical(18)
28 IM 30 (111) PM: divine(20)
30 Forw 18 (0) SC: formidable(9) S: Head
30 Forw 18 (0) SC: formidable(9) PS: inadequate(5) S: Quick
30 Forw 18 (111) SC: brilliant(11)
34 Forw 19 (111) SC: magnificent(12) PS: passable(6)
34 Forw 20 (0) SC: brilliant(11) S: Head
35 Forw 20 (0) SC: outstanding(10) PS: passable(6)
36 Forw 22 (111) SC: supernatural(14)
37 Forw 24 (111) SC: extra-terrestrial(16)
38 Forw 27 (111) SC: magical(18)
39 Forw 30 (111) SC: divine(20)
100 HLV 99 (111) LS: solid(7) XP: weak(4)
Trang web chính thức để biết những thông số liên quan đến Hattrick
http://www.hattrickinfo.com/en/
Trang web chính thức để biết những thông số liên quan đến Hattrick
http://www.hattrickinfo.com/en/
Lưu trữ
http://forum.gamevn.com/archive/index.php/f-153.html
http://htvn.freeforums.org/index.php
Mẹo kinh doanh: http://www91.hattrick.org/Community/Press/?ArticleID=8613