Vi/CowboyTV: Difference between revisions
From Hattrick
Jump to navigationJump to search
| Line 33: | Line 33: | ||
{{HistogramCup|round=6|season=32}} | {{HistogramCup|round=6|season=32}} | ||
{{HistogramCup|round=8|season=33}} | {{HistogramCup|round=8|season=33}} | ||
{{HistogramCup|round=8|season=34}} | |||
{{HistogramCup/footer|keyname=Khóa|roundname=VÒNG|notqual=Không dự|normal=Thường|semi=Bán kết|final=Á quân|winner=Vô địch}} | {{HistogramCup/footer|keyname=Khóa|roundname=VÒNG|notqual=Không dự|normal=Thường|semi=Bán kết|final=Á quân|winner=Vô địch}} | ||
Latest revision as of 02:17, 20 December 2013
Lịch sử đội bóng
Được thành lập bởi ông bầu ji1180 vào ngày 22-01-2010 (4/41)
Sân vận động
Stade de Zizou, sức chứa 65.000 chỗ
Thành tích qua các mùa giải
Giải vô địch quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: HẠNG | V | IV | III | II |
Cúp Quốc Gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: VÒNG | Không dự | Thường | Bán kết | Á quân | Vô địch |
Đội hình hiện tại
|
|