Vi/Saigon Pirates: Difference between revisions
From Hattrick
Jump to navigationJump to search
No edit summary |
No edit summary |
||
| Line 85: | Line 85: | ||
{{Squad-end}} | {{Squad-end}} | ||
}}</onlyinclude> | }}</onlyinclude> | ||
== Cầu Thủ Tiêu Biểu == | |||
Cầu thủ xuất thân từ lò đào tạo CLB hoặc là người Việt Nam đã cống hiến cho CLB (Bẳt đầu tính từ mùa 41).<br/> | |||
{{table-begin}} | |||
{{player-header}} | |||
{{Playerinfo|no=1|nat=VIE|playername=Trần Bình Trí|playerid=363896206|arrival=Sep. 26, 2012|caps=130|goals=130|}} | |||
{{table-end}} | |||
<noinclude> | <noinclude> | ||
[[Category:Vi/Câu lạc bộ Việt Nam|Saigon Pirates]] | [[Category:Vi/Câu lạc bộ Việt Nam|Saigon Pirates]] | ||
</noinclude> | </noinclude> | ||
Revision as of 19:59, 5 October 2015
![]() | ||
| Managed by Charliecao1991 | ||
| Club information | ||
| Nickname | Saigon Pirates | |
| Location | Thành phố Hồ Chí Minh, | |
| Geographic area | Asia | |
| Founded | 26-09-2012 | |
| Stadium | Đầm Lầy Chết (100 000 seats) | |
| Fan Club | Pirates Rebellion | |
| Team colours | ||
![]() | ||
| Prize shelf | ||
| Youth Team | ||
| Team name | Saigon Pirates Youth | |
| Arena | The Sea of Death | |
Lịch sử đội bóng
Giải vô địch quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: HẠNG | V | IV | III | II | I |
Cúp Quốc Gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: VÒNG | Không dự | Thường | Bán kết | Á quân | Vô địch |
Đội hình hiện tại
|
|
Cầu Thủ Tiêu Biểu
Cầu thủ xuất thân từ lò đào tạo CLB hoặc là người Việt Nam đã cống hiến cho CLB (Bẳt đầu tính từ mùa 41).
| No | Player | From | Caps | Goals | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sep. 26, 2012 | 130 | 130 (0) |


