Vi/Saigon Pirates: Difference between revisions
From Hattrick
Jump to navigationJump to search
| Line 85: | Line 85: | ||
{{Squad-end}} | {{Squad-end}} | ||
}}</onlyinclude> | }}</onlyinclude> | ||
{{football squad on pitch|align=center | |||
| GK_nat = Finland| GK = Juha Kiiski | |||
| CB_nat = Chile| CB = Gilberto Ferreira | |||
| RCB_nat = Germany| RCB = Heiner Flöckner | |||
| LCB_nat = Tunisia| LCB = Lamin Eddaou | |||
| CM_nat = Sweden| CM = Bengt-Åke Selberg | |||
| RCM_nat = Turkey| RCM = Sezer Meyil | |||
| LCM_nat = Indonesia| LCM = Amrul Mcintosh | |||
| LM_nat = Vietnam| LM = Lê Diệp Từ | |||
| RM_nat = Belgium| RM = Thys Geuns | |||
| RCF_nat = Georgia| RCF = Ushangi Khundadze | |||
| LCF_nat = Vietnam| LCF = Trần Cao Văn To | |||
| caption = ĐỘI HÌNH MÙA 41 | |||
}} | |||
== Cầu Thủ Tiêu Biểu == | == Cầu Thủ Tiêu Biểu == | ||
Revision as of 19:25, 6 October 2015
![]() | ||
| Managed by Charliecao1991 | ||
| Club information | ||
| Nickname | Saigon Pirates | |
| Location | Thành phố Hồ Chí Minh, | |
| Geographic area | Asia | |
| Founded | 26-09-2012 | |
| Stadium | Đầm Lầy Chết (100 000 seats) | |
| Fan Club | Pirates Rebellion | |
| Team colours | ||
![]() | ||
| Prize shelf | ||
| Youth Team | ||
| Team name | Saigon Pirates Youth | |
| Arena | The Sea of Death | |
Lịch sử đội bóng
Giải vô địch quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: HẠNG | V | IV | III | II | I |
Cúp Quốc Gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khóa: VÒNG | Không dự | Thường | Bán kết | Á quân | Vô địch |
Đội hình hiện tại (mùa 41)
|
|
Cầu Thủ Tiêu Biểu
Cầu thủ xuất thân từ lò đào tạo CLB hoặc là người Việt Nam đã cống hiến cho CLB (Bẳt đầu tính từ mùa 41).
| No | Player | From | Caps | Goals | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sep. 26, 2012 | 150 | 130 (0) | ||
| 2 | Sep. 26, 2012 | 100 | 52 (0) | ||
| 3 | Nov. 27, 2012 | 0 | 54 (0) |
* Chú Thích:
| Từ lò đào tạo của CLB |


